Chữ 谓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谓, chiết tự chữ VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谓:

谓 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谓

Chiết tự chữ vị bao gồm chữ 言 胃 hoặc 讠 胃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谓 cấu thành từ 2 chữ: 言, 胃
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • vị
  • 2. 谓 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 胃
  • ngôn
  • vị
  • vị [vị]

    U+8C13, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謂;
    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai6;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 谓

    Giản thể của chữ .
    vị, như "vị chi, vô vị" (gdhn)

    Nghĩa của 谓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謂)
    [wèi]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: VỊ
    1. nói; bảo。说。
    所谓
    cái gọi là
    可谓 神速
    có thể nói là thần tốc
    2. xưng hô; gọi là。称呼; 叫做。
    称谓
    xưng hô; gọi là
    何谓 人造卫星?
    thế nào gọi là vệ tinh nhân tạo?
    Từ ghép:
    谓语

    Chữ gần giống với 谓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谓

    ,

    Chữ gần giống 谓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谓 Tự hình chữ 谓 Tự hình chữ 谓 Tự hình chữ 谓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓

    vị:vị chi, vô vị
    谓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谓 Tìm thêm nội dung cho: 谓