Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谓, chiết tự chữ VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谓:
谓
Biến thể phồn thể: 謂;
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
谓 vị
vị, như "vị chi, vô vị" (gdhn)
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai6;
谓 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 谓
Giản thể của chữ 謂.vị, như "vị chi, vô vị" (gdhn)
Nghĩa của 谓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謂)
[wèi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: VỊ
1. nói; bảo。说。
所谓
cái gọi là
可谓 神速
có thể nói là thần tốc
2. xưng hô; gọi là。称呼; 叫做。
称谓
xưng hô; gọi là
何谓 人造卫星?
thế nào gọi là vệ tinh nhân tạo?
Từ ghép:
谓语
[wèi]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: VỊ
1. nói; bảo。说。
所谓
cái gọi là
可谓 神速
có thể nói là thần tốc
2. xưng hô; gọi là。称呼; 叫做。
称谓
xưng hô; gọi là
何谓 人造卫星?
thế nào gọi là vệ tinh nhân tạo?
Từ ghép:
谓语
Dị thể chữ 谓
謂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |

Tìm hình ảnh cho: 谓 Tìm thêm nội dung cho: 谓
