Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 贍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贍, chiết tự chữ HIỆM, THIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贍:

贍 thiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贍

Chiết tự chữ hiệm, thiệm bao gồm chữ 貝 詹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贍 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 詹
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chiêm
  • thiệm [thiệm]

    U+8D0D, tổng 20 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan4, dan4;
    Việt bính: sim6 sin6
    1. [該贍] cai thiệm 2. [賑贍] chẩn thiệm 3. [充贍] sung thiệm;

    thiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 贍

    (Động) Cung cấp, cấp dưỡng.
    ◇Tấn Thư
    : Chí ư tửu mễ, phạp tuyệt, diệc thì tương thiệm , , (Đào Tiềm truyện ) Cho tới gạo rượu, khi cạn hết cũng cung dưỡng nhau.

    (Động)
    Có đủ, mãn túc.
    ◇Nhan Chi Thôi : Suất năng cung kiệm tiết dụng dĩ thiệm y thực (Nhan thị gia huấn , Trị gia ) Coi sóc cần kiệm cho có đủ cơm ăn áo mặc.

    (Động)
    Cứu giúp, cứu tế.
    ◇Tùy thư : Nãi tán gia sản, chu thiệm thân cố , (Lí Mật truyện ) Bèn phân chia gia sản, cứu giúp họ hàng thân thuộc.

    (Tính)
    Đầy đủ, sung túc.
    ◇Hậu Hán Thư : Lí Đặng hào thiệm (Lí Thông đẳng truyện ) Lí, Đặng hào hiệp giàu có.

    (Tính)
    Phong phú, dồi dào, điển lệ (văn từ).
    ◎Như: thiệm phú .

    thiệm, như "thiệm (nâng đỡ, đài thọ)" (vhn)
    hiệm (btcn)

    Chữ gần giống với 贍:

    , , , 𧸖, 𧸝,

    Dị thể chữ 贍

    ,

    Chữ gần giống 贍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍 Tự hình chữ 贍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贍

    hiệm:hiếm hiệm
    thiệm:thiệm (nâng đỡ, đài thọ)
    贍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贍 Tìm thêm nội dung cho: 贍