Chữ 鑱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑱, chiết tự chữ SÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑱:

鑱 sàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑱

Chiết tự chữ sàm bao gồm chữ 金 毚 hoặc 釒 毚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑱 cấu thành từ 2 chữ: 金, 毚
  • ghim, găm, kim
  • 2. 鑱 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 毚
  • kim, thực
  • sàm [sàm]

    U+9471, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan2, rang2;
    Việt bính: caam4;

    sàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑱

    (Danh) Đồ bằng sắt ngày xưa, dùng để đào đất hoặc moi móc cây cỏ thuốc.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Hội hữu nhất đạo sĩ tại môn, thủ ác tiểu sàm, trường tài xích hứa. Sanh tá duyệt nhất quá, vấn: Tương hà dụng? Đáp vân: Thử trọc dược chi cụ , , . , : ? : (Thanh Nga ) Gặp một đạo sĩ ngoài cửa, tay cầm cái mai nhỏ, dài khoảng một thước. Sinh mượn xem và hỏi: Dùng để làm gì? Đáp rằng: Đồ dùng để đào vị thuốc.

    (Danh)
    Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày, cái dùi.

    (Động)
    Châm, chích, đục, khoét.
    sàm, như "sàm (mai đào đất đời xưa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑱:

    , , , , , 𨰇, 𨰈,

    Dị thể chữ 鑱

    ,

    Chữ gần giống 鑱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑱 Tự hình chữ 鑱 Tự hình chữ 鑱 Tự hình chữ 鑱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑱

    sàm:sàm (mai đào đất đời xưa)
    鑱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑱 Tìm thêm nội dung cho: 鑱