Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑱, chiết tự chữ SÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑱:
鑱
Biến thể giản thể: 镵;
Pinyin: chan2, rang2;
Việt bính: caam4;
鑱 sàm
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu nhất đạo sĩ tại môn, thủ ác tiểu sàm, trường tài xích hứa. Sanh tá duyệt nhất quá, vấn: Tương hà dụng? Đáp vân: Thử trọc dược chi cụ 會有一道士在門, 手握小鑱, 長裁尺許. 生借閱一過, 問: 將何用? 答云: 此斸藥之具 (Thanh Nga 青蛾) Gặp một đạo sĩ ngoài cửa, tay cầm cái mai nhỏ, dài khoảng một thước. Sinh mượn xem và hỏi: Dùng để làm gì? Đáp rằng: Đồ dùng để đào vị thuốc.
(Danh) Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày, cái dùi.
(Động) Châm, chích, đục, khoét.
sàm, như "sàm (mai đào đất đời xưa)" (gdhn)
Pinyin: chan2, rang2;
Việt bính: caam4;
鑱 sàm
Nghĩa Trung Việt của từ 鑱
(Danh) Đồ bằng sắt ngày xưa, dùng để đào đất hoặc moi móc cây cỏ thuốc.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu nhất đạo sĩ tại môn, thủ ác tiểu sàm, trường tài xích hứa. Sanh tá duyệt nhất quá, vấn: Tương hà dụng? Đáp vân: Thử trọc dược chi cụ 會有一道士在門, 手握小鑱, 長裁尺許. 生借閱一過, 問: 將何用? 答云: 此斸藥之具 (Thanh Nga 青蛾) Gặp một đạo sĩ ngoài cửa, tay cầm cái mai nhỏ, dài khoảng một thước. Sinh mượn xem và hỏi: Dùng để làm gì? Đáp rằng: Đồ dùng để đào vị thuốc.
(Danh) Cái dầm, cái lẹm, lưỡi cày, cái dùi.
(Động) Châm, chích, đục, khoét.
sàm, như "sàm (mai đào đất đời xưa)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑱
镵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑱
| sàm | 鑱: | sàm (mai đào đất đời xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 鑱 Tìm thêm nội dung cho: 鑱
