Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钏, chiết tự chữ XUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钏:
钏
Biến thể phồn thể: 釧;
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun3;
钏 xuyến
xuyến, như "xuyến vàng" (gdhn)
Pinyin: chuan4;
Việt bính: cyun3;
钏 xuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 钏
Giản thể của chữ 釧.xuyến, như "xuyến vàng" (gdhn)
Nghĩa của 钏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釧)
[chuàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XUYẾN
vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)。镯子。
玉钏 。
vòng ngọc; xuyến ngọc.
金钏 。
vòng vàng; xuyến vàng.
[chuàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XUYẾN
vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)。镯子。
玉钏 。
vòng ngọc; xuyến ngọc.
金钏 。
vòng vàng; xuyến vàng.
Dị thể chữ 钏
釧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钏
| xuyến | 钏: | xuyến vàng |

Tìm hình ảnh cho: 钏 Tìm thêm nội dung cho: 钏
