Chữ 钏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钏, chiết tự chữ XUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钏:

钏 xuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钏

Chiết tự chữ xuyến bao gồm chữ 金 川 hoặc 钅 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钏 cấu thành từ 2 chữ: 金, 川
  • ghim, găm, kim
  • xiên, xuyên
  • 2. 钏 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 川
  • kim
  • xiên, xuyên
  • xuyến [xuyến]

    U+948F, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 釧;
    Pinyin: chuan4;
    Việt bính: cyun3;

    xuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 钏

    Giản thể của chữ .
    xuyến, như "xuyến vàng" (gdhn)

    Nghĩa của 钏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (釧)
    [chuàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: XUYẾN
    vòng; vòng tay; xuyến (đeo tay hoặc đeo cổ)。镯子。
    玉钏 。
    vòng ngọc; xuyến ngọc.
    金钏 。
    vòng vàng; xuyến vàng.

    Chữ gần giống với 钏:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钏

    ,

    Chữ gần giống 钏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钏 Tự hình chữ 钏 Tự hình chữ 钏 Tự hình chữ 钏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钏

    xuyến:xuyến vàng
    钏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钏 Tìm thêm nội dung cho: 钏