Cao su chống va đập cửa

Chữ 钙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钙, chiết tự chữ CÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钙:

钙 cái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钙

Chiết tự chữ cái bao gồm chữ 金 丐 hoặc 钅 丐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丐
  • ghim, găm, kim
  • cái, gái
  • 2. 钙 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 丐
  • kim
  • cái, gái
  • cái [cái]

    U+9499, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈣;
    Pinyin: gai4, miao3;
    Việt bính: koi3;

    cái

    Nghĩa Trung Việt của từ 钙


    § Giản thể của chữ
    .
    cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)

    Nghĩa của 钙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈣)
    [gài]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÁI
    can-xi。金属元素,符号Ca (calcium)。银白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程和医药上用途很广。
    Từ ghép:
    钙化

    Chữ gần giống với 钙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钙

    ,

    Chữ gần giống 钙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙 Tự hình chữ 钙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 钙

    cái:cái (chất vôi Calcium)
    钙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钙 Tìm thêm nội dung cho: 钙