Cao su chống va đập cửa
Chữ 钙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钙, chiết tự chữ CÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钙:
钙
Biến thể phồn thể: 鈣;
Pinyin: gai4, miao3;
Việt bính: koi3;
钙 cái
§ Giản thể của chữ 鈣.
cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)
Pinyin: gai4, miao3;
Việt bính: koi3;
钙 cái
Nghĩa Trung Việt của từ 钙
§ Giản thể của chữ 鈣.
cái, như "cái (chất vôi Calcium)" (gdhn)
Nghĩa của 钙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈣)
[gài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
can-xi。金属元素,符号Ca (calcium)。银白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程和医药上用途很广。
Từ ghép:
钙化
[gài]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: CÁI
can-xi。金属元素,符号Ca (calcium)。银白色,化学性质活泼。钙的化合物在建筑工程和医药上用途很广。
Từ ghép:
钙化
Dị thể chữ 钙
鈣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钙
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |

Tìm hình ảnh cho: 钙 Tìm thêm nội dung cho: 钙
