Cao su chống va đập cửa

Chữ 钮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钮, chiết tự chữ NỮU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钮:

钮 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钮

Chiết tự chữ nữu bao gồm chữ 金 丑 hoặc 钅 丑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钮 cấu thành từ 2 chữ: 金, 丑
  • ghim, găm, kim
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • 2. 钮 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 丑
  • kim
  • giấu, sấu, sửu, xú, xấu
  • nữu [nữu]

    U+94AE, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈕;
    Pinyin: niu3;
    Việt bính: nau2;

    nữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 钮

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 钮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈕)
    [niǔ]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 12
    Hán Việt: NỮU
    1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
    2. nút áo; khuy áo。纽扣。
    3. then chốt。枢纽。
    4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
    5. họ Nữu。(Nǐu)姓。

    Chữ gần giống với 钮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

    Dị thể chữ 钮

    ,

    Chữ gần giống 钮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮

    钮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钮 Tìm thêm nội dung cho: 钮