Cao su chống va đập cửa
Chữ 钮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钮, chiết tự chữ NỮU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钮:
钮
Biến thể phồn thể: 鈕;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;
钮 nữu
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;
钮 nữu
Nghĩa Trung Việt của từ 钮
Giản thể của chữ 鈕.Nghĩa của 钮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈕)
[niǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
2. nút áo; khuy áo。纽扣。
3. then chốt。枢纽。
4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
5. họ Nữu。(Nǐu)姓。
[niǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
2. nút áo; khuy áo。纽扣。
3. then chốt。枢纽。
4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
5. họ Nữu。(Nǐu)姓。
Dị thể chữ 钮
鈕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 钮 Tìm thêm nội dung cho: 钮
