Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镉, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镉:
镉
Biến thể phồn thể: 鎘;
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3;
镉
cách, như "cách biệt, cách ly; cách chức" (gdhn)
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3;
镉
Nghĩa Trung Việt của từ 镉
cách, như "cách biệt, cách ly; cách chức" (gdhn)
Nghĩa của 镉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎘)
[gé]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CÁCH
ca-đi-mi; cát-mi-um。金属元素,符号Cd (cadmium)。银白色,质软,延展性强。用来制合金、光电管和核反应堆的中子吸收棒等,也用于电镀。
[gé]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: CÁCH
ca-đi-mi; cát-mi-um。金属元素,符号Cd (cadmium)。银白色,质软,延展性强。用来制合金、光电管和核反应堆的中子吸收棒等,也用于电镀。
Dị thể chữ 镉
鎘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镉
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |

Tìm hình ảnh cho: 镉 Tìm thêm nội dung cho: 镉
