Chữ 镉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镉, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镉

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 金 鬲 hoặc 钅 鬲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 鬲
  • ghim, găm, kim
  • cách, lịch
  • 2. 镉 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 鬲
  • kim
  • cách, lịch
  • []

    U+9549, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎘;
    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaak3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镉


    cách, như "cách biệt, cách ly; cách chức" (gdhn)

    Nghĩa của 镉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎘)
    [gé]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: CÁCH
    ca-đi-mi; cát-mi-um。金属元素,符号Cd (cadmium)。银白色,质软,延展性强。用来制合金、光电管和核反应堆的中子吸收棒等,也用于电镀。

    Chữ gần giống với 镉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镉

    ,

    Chữ gần giống 镉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镉 Tự hình chữ 镉 Tự hình chữ 镉 Tự hình chữ 镉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镉

    cách:cách biệt, cách ly; cách chức
    镉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镉 Tìm thêm nội dung cho: 镉