Chữ 闭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闭, chiết tự chữ BẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭:

闭 bế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闭

Chiết tự chữ bế bao gồm chữ 门 才 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闭 cấu thành từ 2 chữ: 门, 才
  • mon, môn
  • tài
  • bế [bế]

    U+95ED, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閉;
    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bai3;

    bế

    Nghĩa Trung Việt của từ 闭

    Giản thể của chữ .
    bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)

    Nghĩa của 闭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閉)
    [bì]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 11
    Hán Việt: BẾ

    1. đóng; khép; ngậm。关;合。
    门闭。
    khép cửa
    闭口无言。
    ngậm miệng không nói
    2. bịt; bí; bế。堵塞。
    闭气。
    bí hơi
    闭塞。
    bế tắc
    3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
    4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
    5. họ Bế。姓。
    Từ ghép:
    闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花

    Chữ gần giống với 闭:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 闭

    ,

    Chữ gần giống 闭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

    bế:bế mạc; bế quan toả cảng
    闭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闭 Tìm thêm nội dung cho: 闭