Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闭, chiết tự chữ BẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭:
闭
Biến thể phồn thể: 閉;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;
闭 bế
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;
闭 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 闭
Giản thể của chữ 閉.bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)
Nghĩa của 闭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閉)
[bì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: BẾ
动
1. đóng; khép; ngậm。关;合。
门闭。
khép cửa
闭口无言。
ngậm miệng không nói
2. bịt; bí; bế。堵塞。
闭气。
bí hơi
闭塞。
bế tắc
3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
5. họ Bế。姓。
Từ ghép:
闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花
[bì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: BẾ
动
1. đóng; khép; ngậm。关;合。
门闭。
khép cửa
闭口无言。
ngậm miệng không nói
2. bịt; bí; bế。堵塞。
闭气。
bí hơi
闭塞。
bế tắc
3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
5. họ Bế。姓。
Từ ghép:
闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花
Dị thể chữ 闭
閉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: 闭 Tìm thêm nội dung cho: 闭
