Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 馘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馘, chiết tự chữ HỨC, QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馘:

馘 quắc, hức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馘

Chiết tự chữ hức, quắc bao gồm chữ 首 或 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馘 cấu thành từ 2 chữ: 首, 或
  • thú, thủ
  • hoắc, hoặc, vực
  • quắc, hức [quắc, hức]

    U+9998, tổng 17 nét, bộ Thủ 首
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo2, xu4;
    Việt bính: gwik1;

    quắc, hức

    Nghĩa Trung Việt của từ 馘

    (Động) Ngày xưa, cắt được cái tai bên trái của quân địch đem về dâng công gọi là quắc .

    (Động)
    Cắt đứt.
    ◇Ngụy Thu : Quắc nhĩ tiệt tị (Vi Hầu Cảnh bạn di Lương triều văn ) Cắt tai xẻo mũi.

    (Động)
    Giết, tiêu diệt.
    ◇Đường Dần : Tru long xà dĩ an giang lưu, quắc mị si dĩ định dân sanh , (Hứa tinh dương thiết trụ kí ) Giết rồng rắn để yên lặng dòng sông, trừ yêu quái cho yên ổn dân sinh.

    (Danh)
    Tai trái bị cắt ra.

    (Danh)
    Chỉ tù binh.Một âm là hức.

    (Danh)
    Mặt mày.
    ◇Trang Tử : Cảo hạng hoàng hức (Liệt ngự khấu ) Cổ gầy ngẳng mặt vàng võ.
    quắc, như "quắc (thủ cấp hay tai giặc)" (gdhn)

    Nghĩa của 馘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聝)
    [guó]
    Bộ: 首 - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: QUẮC
    cắt tai; xẻo tai。古代战争中割掉敌人的左耳计数献功。也指割下的左耳。

    Chữ gần giống với 馘:

    , 𩠩,

    Dị thể chữ 馘

    ,

    Chữ gần giống 馘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘 Tự hình chữ 馘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馘

    quắc:quắc (thủ cấp hay tai giặc)
    馘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馘 Tìm thêm nội dung cho: 馘