Cao su chống va đập cửa

Chữ 黥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黥, chiết tự chữ KÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黥:

黥 kình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黥

Chiết tự chữ kình bao gồm chữ 黑 京 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黥 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 京
  • hắc
  • kinh, kiêng, nguyên
  • kình [kình]

    U+9EE5, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qing2, jing1;
    Việt bính: king4;

    kình

    Nghĩa Trung Việt của từ 黥

    (Động) Thích chữ bôi mực vào mặt (một thứ hình pháp ngày xưa).
    ◇Sử Kí
    : Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền vu kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi ,, , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.

    (Động)
    Vẽ hoặc khắc chữ hoặc hình trên mình.

    (Động)
    Ngày xưa nô tì, binh lính khắc chữ lên mình làm kí hiệu, để phòng trốn chạy.

    (Động)
    Khắc, chạm.

    (Danh)
    Mượn chỉ phạm nhân.
    kình, như "kình (thích chữ vào má phạm nhân)" (vhn)

    Nghĩa của 黥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (剠)
    [qíng]
    Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 19
    Hán Việt: KÌNH
    1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
    2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。

    Chữ gần giống với 黥:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 黥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥 Tự hình chữ 黥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黥

    kìn: 
    kình:kình (thích chữ vào má phạm nhân)
    黥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黥 Tìm thêm nội dung cho: 黥