Cao su chống va đập cửa
Chữ 黥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黥, chiết tự chữ KÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黥:
黥
Pinyin: qing2, jing1;
Việt bính: king4;
黥 kình
Nghĩa Trung Việt của từ 黥
(Động) Thích chữ bôi mực vào mặt (một thứ hình pháp ngày xưa).◇Sử Kí 史記: Tẫn chí, Bàng Quyên khủng kì hiền vu kỉ, tật chi, tắc dĩ pháp hình đoạn kì lưỡng túc nhi kình chi 臏至,龐涓恐其賢於己, 疾之, 則以法刑斷其兩足而黥之 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Tôn) Tẫn đến, Bàng Quyên sợ Tôn Tẫn giỏi hơn mình, (mới đem lòng) ghen ghét mà ghép vào tội, chặt cả hai chân và đồ mực vào mặt.
(Động) Vẽ hoặc khắc chữ hoặc hình trên mình.
(Động) Ngày xưa nô tì, binh lính khắc chữ lên mình làm kí hiệu, để phòng trốn chạy.
(Động) Khắc, chạm.
(Danh) Mượn chỉ phạm nhân.
kình, như "kình (thích chữ vào má phạm nhân)" (vhn)
Nghĩa của 黥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (剠)
[qíng]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。
[qíng]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: KÌNH
1. xăm mặt; thích chữ vào mặt (hình phạt, cũng dùng để đánh dấu đề phòng lính chạy trốn)。在脸上刺成记号或文字并涂上墨,古代用作刑罚,后来也施于士兵,以防逃跑。
2. xăm mình。在人体上制成带颜色的文字、花纹或图形。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黥
| kìn | 黥: | |
| kình | 黥: | kình (thích chữ vào má phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 黥 Tìm thêm nội dung cho: 黥
