Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𦝄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦝄, chiết tự chữ CỮ, GIĂNG, LƯNG, RĂNG, TRĂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦝄:

𦝄

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦝄

𦝄

Chiết tự chữ 𦝄

[]

U+026744, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𦝄

Nghĩa Trung Việt của từ 𦝄



răng, như "mọc răng, hàm răng" (vhn)
cữ, như "kiêng cữ, ở cữ" (gdhn)
giăng, như "giăng hoa (có tính trăng hoa)" (gdhn)
lưng, như "lưng sau" (gdhn)
trăng, như "mặt trăng" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦝄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

Chữ gần giống 𦝄

Tự hình:

Tự hình chữ 𦝄 Tự hình chữ 𦝄 Tự hình chữ 𦝄 Tự hình chữ 𦝄

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦝄

cữ𦝄:kiêng cữ, ở cữ
giăng𦝄:giăng hoa (có tính trăng hoa)
lưng𦝄:sau lưng
răng𦝄:mọc răng, hàm răng
trăng𦝄:mặt trăng
𦝄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦝄 Tìm thêm nội dung cho: 𦝄