Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Mãnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ Mãnh:

黾 mãnh, mẫn黽 mãnh, mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: Mãnh

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFE, tổng 8 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黽;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黾

Giản thể của chữ .
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Nghĩa của 黾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黽)
[miǎn]
Bộ: 黽 (黾) - Mãnh
Số nét: 17
Hán Việt: MÃNH
Mãnh Trì (tên huyện ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。渑池, 县名,在河南。
[mǐn]
Bộ: 黾(Mãnh)
Hán Việt: MẪN
nỗ lực; gắng sức。黾勉。
Từ ghép:
黾勉

Chữ gần giống với 黾:

,

Dị thể chữ 黾

, ,

Chữ gần giống 黾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾 Tự hình chữ 黾

mãnh, mẫn [mãnh, mẫn]

U+9EFD, tổng 13 nét, bộ Mãnh 黾 [黽]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3, meng2, meng3, mian3;
Việt bính: man5;

mãnh, mẫn

Nghĩa Trung Việt của từ 黽

(Danh) Con chẫu, con ếch.Một âm là mẫn.

(Phó)
Gắng gỏi, cố sức.
◇Thi Kinh
: Mẫn miễn tòng sự, Bất cảm cáo lao , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Gắng gỏi làm việc, Không dám nói là cực nhọc.
mãnh, như "mãnh miễn (gắng sức)" (gdhn)

Chữ gần giống với 黽:

,

Dị thể chữ 黽

,

Chữ gần giống 黽

, , 黿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽 Tự hình chữ 黽

Dịch Mãnh sang tiếng Trung hiện đại:

未婚而殁的男子。
《猛烈。》
Mãnh
《云南西双版纳傣族地区旧时的行政区划单位。》
Mãnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Mãnh Tìm thêm nội dung cho: Mãnh