Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạc, bào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bạc, bào:

鞄 bạc, bào

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạc,bào

bạc, bào [bạc, bào]

U+9784, tổng 14 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pao2, bao4;
Việt bính: paai4 paau4 pok3;

bạc, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 鞄

(Danh) Thợ thuộc da.Một âm là bào.

(Danh)
Rương, túi xách nhỏ làm bằng da mềm.
◎Như: đề bào
va-li, cặp da.
bạc, như "bạc (thợ thuộc da)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鞄:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 鞄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞄 Tự hình chữ 鞄 Tự hình chữ 鞄 Tự hình chữ 鞄

Nghĩa chữ nôm của chữ: bào

bào:bào gỗ
bào𠝇:bào gỗ
bào: 
bào:bào giáo (tiếng động lớn)
bào:danh bào (người nấu ăn)
bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bào:bào chế
bào: 
bào: 
bào: 
bào:bào thai
bào: 
bào:áo bào
bào:cái bào
bào󱃧: 
bào:cái bào
bào:bào ngư
bào:bào ngư
bào:(bong bóng cá)
bào:(bong bóng cá)
bào: 
bạc, bào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạc, bào Tìm thêm nội dung cho: bạc, bào