Từ: bạn mới có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bạn mới:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạnmới

Dịch bạn mới sang tiếng Trung hiện đại:

新交 《初交的朋友。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn:bạn bè
bạn:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn:bạn bè
bạn:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới:mới làm

Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

bạn mới tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn mới Tìm thêm nội dung cho: bạn mới