Từ: bả, bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bả, bà:

跁 bả, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này: bả, • bà

bả, bà [bả, bà]

U+8DC1, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pa2, ba4;
Việt bính: paa1;

跁 bả, bà

Nghĩa Trung Việt của từ 跁

(Động) Ngồi xổm.Một âm là bà.

(Động)
Trẻ con bò.

bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 跁:

䟗, 䟘, 䟙, 䟚, 䟛, 䟜, 䟝, 䟞, 趹, 趺, 趻, 趾, 跀, 跁, 跂, 跃, 跄, 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 跁

跦, 蹣, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞,

Tự hình:

Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

bà妑:áo bà ba
bà婆:bà già
bà掱:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
bà杷:bà (loại cây ăn trái)
bà爬: 
bà琶:đàn tỳ bà
bà粑:tư bà (bánh dầy)
bà耙:bà (bừa)
bà靶:bà (đích bắn)
bả, bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bả, bà Tìm thêm nội dung cho: bả, bà