Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bảng điều khiển có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bảng điều khiển:
Dịch bảng điều khiển sang tiếng Trung hiện đại:
控制板; 控制盘。电
开关板。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bảng
| bảng | 徬: | |
| bảng | 搒: | bảng (đánh đòn) |
| bảng | 榜: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bảng | 牓: | bảng dạng (mẫu) |
| bảng | 綁: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 绑: | bảng phỉ (đứa bắt cóc) |
| bảng | 鎊: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
| bảng | 镑: | một bảng (tiền Anh là một pound) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điều
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
| điều | 樤: | cây điều |
| điều | 笤: | |
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |
| điều | : | |
| điều | 綢: | nhiễu điều (đỏ pha tím) |
| điều | 縧: | |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điều | 调: | điều chế; điều khiển |
| điều | 迢: | |
| điều | 髫: | điều linh (tuổi thơ) |
| điều | 鰷: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 鲦: | điều (cá nhỏ ở nước ngọt) |
| điều | 齠: | điều (trẻ mọc răng) |
| điều | 龆: | điều (trẻ mọc răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiển
| khiển | 繾: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 缱: | khiển quyển chi tình (quấn quít) |
| khiển | 肷: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 膁: | khiển (bạng mỡ hai bên bụng) |
| khiển | 譴: | khiển trách |
| khiển | 谴: | khiển trách |
| khiển | 遣: | điều binh khiển tướng; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: bảng điều khiển Tìm thêm nội dung cho: bảng điều khiển
