Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáo giới có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cáo giới:
cáo giới
Nói cho biết và răn dạy.
§ Cũng viết: 告誡, 誥誡.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giới
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
| giới | 𠆷: | giám giới (lúng túng vụng về) |
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 屆: | giới mãn (nhiệm kì) |
| giới | 戒: | khuyến giới (răn); phá giới |
| giới | 械: | cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) |
| giới | 瀣: | hàng giới (sương chiều) |
| giới | 炌: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤈪: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 𤋽: | giấp giới (lóng lánh, rực rỡ) |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 𪽐: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
| giới | 疥: | dương giới tiển (bệnh cừu nổi da sần sùi) |
| giới | 芥: | giới bạch (củ kiệu); kinh giới |
| giới | 蚧: | cáp giới (sò ngao) |
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
| giới | 诫: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo giới Tìm thêm nội dung cho: cáo giới
