Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cáo từ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáo từ:
cáo từ
Xin từ, không nhận.Từ giã. ☆Tương tự:
cáo biệt
告別.
Nghĩa cáo từ trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Xin từ chối: bảo việc gì nó cũng cáo từ. 2. Nói lời xin phép ra về: đứng dậy cáo từ chủ nhà."]Dịch cáo từ sang tiếng Trung hiện đại:
道别; 告别; 告辞 《离别; 分手(一般要打个招呼或说句话)。》anh ấy đưa thư cho đội trưởng rội vội vàng cáo từ ngay.他把信交给了队长, 就匆匆告别了。
tôi sợ làm lỡ thời gian của anh ấy, nói chuyện một lúc thì cáo từ.
我怕耽误他的时间, 谈了一会儿就告辞走了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cáo
| cáo | 吿: | kháng cáo, bị cáo; cáo từ; cáo quan |
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáo | 𤞺: | cáo già; con cáo |
| cáo | 誥: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 诰: | cáo văn; bình ngô đại cáo |
| cáo | 鋯: | cáo (chất Zirconium) |
| cáo | 锆: | cáo (chất Zirconium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từ
| từ | 徐: | từ từ |
| từ | 慈: | từ thiện |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |
| từ | 甆: | từ (đồ sứ) |
| từ | 磁: | từ trường |
| từ | 祠: | ông từ |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| từ | : | từ nay |
| từ | 詞: | từ ngữ |
| từ | 词: | từ ngữ |
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辤: | từ điển; cáo từ |
| từ | 辭: | từ điển; cáo từ |
Gới ý 17 câu đối có chữ cáo:

Tìm hình ảnh cho: cáo từ Tìm thêm nội dung cho: cáo từ
