Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: có qua có lại mới toại lòng nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có qua có lại mới toại lòng nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: qualạimớitoạilòngnhau

Dịch có qua có lại mới toại lòng nhau sang tiếng Trung hiện đại:

礼尚往来 《在礼节上讲究有来有往。现在也指你对我怎么样, 我也对你怎么样。》
投桃报李 《他送给我桃儿, 我拿李子回送他(《诗经·大雅·抑》:"投我以桃, 报之以李")。比喻友好往来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua:qua (nồi đất)
qua:qua (nồi đất)
qua:can qua
qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua:trái khổ qua
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: mới

mới𬔫:năm mới
mới𪦲:mới cũ, còn mới, mới đến
mới𡤓:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới cũ, còn mới, mới đến
mới:mới tôi, mới bạn (với tôi, với bạn)
mới:mới làm

Nghĩa chữ nôm của chữ: toại

toại:toại (đá lửa)
toại: 
toại:toại nguyện
toại:toại đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
có qua có lại mới toại lòng nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có qua có lại mới toại lòng nhau Tìm thêm nội dung cho: có qua có lại mới toại lòng nhau