Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công nghiệp và giao thông vận tải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp và giao thông vận tải:
Dịch công nghiệp và giao thông vận tải sang tiếng Trung hiện đại:
工交 《工业和交通运输业的合称。》hệ thống công nghiệp và giao thông vận tải.工交系统。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vận
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | 運: | vận hành, vận động; vận dụng |
| vận | : | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
| vận | 韻: | cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp và giao thông vận tải Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp và giao thông vận tải
