Từ: cương lĩnh chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương lĩnh chung:
Dịch cương lĩnh chung sang tiếng Trung hiện đại:
总纲; 共同纲领 《总的原则、要点; 总的纲领。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cương
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 剛: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 彊: | biên cương |
| cương | 㭎: | |
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 疆: | biên cương |
| cương | 纲: | cương thường |
| cương | 綱: | cương thường |
| cương | 繮: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 缰: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 鋼: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 韁: | dây cương, cương ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lĩnh
| lĩnh | 嶺: | Lồng lĩnh (tên ngọn núi) |
| lĩnh | 彾: | liều lĩnh |
| lĩnh | 𦆺: | vải lĩnh, quần lĩnh |
| lĩnh | 領: | nhận lĩnh |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |
Gới ý 15 câu đối có chữ cương:
琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng