Từ: cựu sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ cựu sự:
cựu sự
Cựu lệ, quy tắc có từ trước.
◇Hán Thư 漢書:
Đại để giai nhân Tần cựu sự yên
大氐皆因秦舊事焉 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Đại khái đều noi theo phép tắc cũ của đời Tần cả.Chuyện cũ, việc đã qua. ☆Tương tự:
vãng sự
往事.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã dã bất đề cựu sự liễu
我也不提舊事了 (Đệ lục thập bát hồi) Tôi cũng chả cần phải nhắc lại chuyện cũ nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: cựu
| cựu | 旧: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Gới ý 15 câu đối có chữ cựu:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tìm hình ảnh cho: cựu sự Tìm thêm nội dung cho: cựu sự
