Cao su chống va đập cửa

Từ: chất vải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chất vải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấtvải

Dịch chất vải sang tiếng Trung hiện đại:

料子 《衣料。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất: 
chất𡂒: 
chất:chất đống, chất ngất
chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất:chất (con đỉa)
chất:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vải

vải𠎴:ông bà ông vải
vải:áo vải; dệt vải
vải𡲫:dệt vải
vải󰬸: 
vải𢅄:vải hoa; quả vải
vải:trái vải
vải𣞻:cây vải
vải𥜀:ông bà, ông vải
vải𦀿:vải sợi, áo vải
vải𦃿:vải vóc
vải𬘊:áo vải; anh hùng áo vải

Gới ý 15 câu đối có chữ chất:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

chất vải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chất vải Tìm thêm nội dung cho: chất vải