Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chế độ lưỡng bản vị có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chế độ lưỡng bản vị:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếđộlưỡngbảnvị

Dịch chế độ lưỡng bản vị sang tiếng Trung hiện đại:


复本位制 《一国同时用黄金和白银作本位货币的货币制度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡng

lưỡng:lưỡng phân
lưỡng:kĩ lưỡng
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng lự
lưỡng:lưỡng (lái xe)
lưỡng:lưỡng (lái xe)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: vị

vị:vị trí, vị thế
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
vị:tự vị
vị:vị ngọt
vị:mùi vị, vị thán (thở dài)
vị:tự vị
vị:vị thành niên
vị:tự vị
vị:Vị Xuyên (một dòng sông)
vị:sông Vị, Vị Hà
vị:tự vị
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (vì, nâng đỡ)
vị:vị (con nhím)
vị:vị (bao tử, dạ dày)
vị:vị (con nhím)
vị:vị chi, vô vị
vị:vị chi, vô vị
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
vị:vị (cá sturgeon, cá tuna)
chế độ lưỡng bản vị tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chế độ lưỡng bản vị Tìm thêm nội dung cho: chế độ lưỡng bản vị