Cao su chống va đập cửa

Từ: chứng cứ xác thực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chứng cứ xác thực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chứngcứxácthực

Dịch chứng cứ xác thực sang tiếng Trung hiện đại:

实据 《确实的证据。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng bệnh
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứ

cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
cứ:cứ (ngồi xổm)
cứ:cái cưa
cứ:cái cưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực:thực (đất sét)
thực:thực quyền, việc thực
thực:thành thực
thực:thực thà
thực:thực vật
thực:thực (cây giống)
thực:xem tiết
thực:(Nước trong suốt đáy.)
thực:thực (mất mát, hao mòn)
thực: 
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (mất mát, hao mòn)
chứng cứ xác thực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chứng cứ xác thực Tìm thêm nội dung cho: chứng cứ xác thực