Từ: chim đại bàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim đại bàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chim • đại • bàng

Dịch chim đại bàng sang tiếng Trung hiện đại:

鹫; 雕 《鸟类的一属, 猛禽, 嘴呈钩状, 视力很强, 腿部有羽毛。也叫鹫。》
鹏 《传说中最大的鸟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng傍:bẽ bàng
bàng龎:họ Hồng Bàng
bàng嗙:bẽ bàng
bàng庞:họ Hồng Bàng
bàng龐:họ Hồng Bàng
bàng彷:bàng hoàng
bàng徬:bàng hoàng
bàng㥬:bẽ bàng
bàng旁:bàng quang
bàng榜:cây bàng
bàng滂:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng磅:bàng bạc
bàng胮:bàng thũng (xưng lên)
bàng膀:bàng thũng (xưng lên)
bàng蒡:ngưu bàng (dược thảo)
bàng螃:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng逄:họ Bàng
bàng鎊: 
bàng雱: 
bàng鰟: 
bàng鳑: 
chim đại bàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim đại bàng Tìm thêm nội dung cho: chim đại bàng