Từ: cận đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cận đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cận • đại

cận đại
Thời đại quá khứ không xa, đời gần đây.

Nghĩa cận đại trong tiếng Việt:

["- d. (thường dùng phụ cho d.). Thời đại lịch sử trước thời hiện đại. Sử cận đại."]

Dịch cận đại sang tiếng Trung hiện đại:

近世; 近代 《过去距离现代较近的时代, 在中国历史分期上多指十九世纪中叶到五四运动之间的时期。》sử cận đại.
近代史。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cận

cận𣂷: 
cận菫: 
cận覲:cận kiến (chầu vua)
cận觐:cận kiến (chầu vua)
cận近:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cận靳:cận (dè sẻn hà tiện)
cận饉:cơ cận (mất mùa)
cận馑:cơ cận (mất mùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Gới ý 15 câu đối có chữ cận:

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

cận đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cận đại Tìm thêm nội dung cho: cận đại