Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cận đại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cận đại:
cận đại
Thời đại quá khứ không xa, đời gần đây.
Nghĩa cận đại trong tiếng Việt:
["- d. (thường dùng phụ cho d.). Thời đại lịch sử trước thời hiện đại. Sử cận đại."]Dịch cận đại sang tiếng Trung hiện đại:
近世; 近代 《过去距离现代较近的时代, 在中国历史分期上多指十九世纪中叶到五四运动之间的时期。》sử cận đại.近代史。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cận
| cận | 𣂷: | |
| cận | 菫: | |
| cận | 覲: | cận kiến (chầu vua) |
| cận | 觐: | cận kiến (chầu vua) |
| cận | 近: | cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị |
| cận | 靳: | cận (dè sẻn hà tiện) |
| cận | 饉: | cơ cận (mất mùa) |
| cận | 馑: | cơ cận (mất mùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đại
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đại | 𠰺: | nói đại; đồn đại |
| đại | 埭: | |
| đại | 𡐡: | đại (đê đất chặn nước) |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
| đại | 岱: | đại (núi Thái Sơn) |
| đại | 杕: | cây đại |
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 瑇: | đại mạo (đồi mồi) |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |
| đại | 軑: | |
| đại | 黛: |
Gới ý 15 câu đối có chữ cận:

Tìm hình ảnh cho: cận đại Tìm thêm nội dung cho: cận đại
