Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dương, dưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dương, dưỡng:

痒 dương, dưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dương,dưỡng

dương, dưỡng [dương, dưỡng]

U+75D2, tổng 11 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癢;
Pinyin: yang3, yang2;
Việt bính: joeng5;

dương, dưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 痒

(Động) Lo buồn sinh bệnh.

(Danh)
Ngứa.
§ Cũng như dương
.Giản thể của chữ .

dưỡng, như "tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)" (gdhn)
ngưa, như "ngưa ngứa" (gdhn)

Nghĩa của 痒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癢)
[yǎng]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 11
Hán Việt: DƯƠNG
ngứa。皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过,或者接触细毛或某些化学药品,都会发痒。
Từ ghép:
痒痒

Chữ gần giống với 痒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵹, 𤵺, 𤶄, 𤶈, 𤶎, 𤶏, 𤶐, 𤶑, 𤶒,

Dị thể chữ 痒

, ,

Chữ gần giống 痒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒 Tự hình chữ 痒

Nghĩa chữ nôm của chữ: dưỡng

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:tao đáo dưỡng xứ (gãi đúng chỗ)
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dương, dưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dương, dưỡng Tìm thêm nội dung cho: dương, dưỡng