Từ: giám đốc ban chương trình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám đốc ban chương trình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giámđốcbanchươngtrình

Dịch giám đốc ban chương trình sang tiếng Trung hiện đại:

节目部经理jiémù bù jīnglǐ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giám

giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám giới (lúng túng)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám xa (cũi tù)
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám thị; giám sát; thái giám
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
giám:giám định; giám biệt (xét đoán)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc

đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)
đốc:đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ban

ban:bảo ban
ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
ban:ban vận (lấy đi)
ban:ban ngày
ban:Ban mã (ngựa vằn)
ban:sốt phát ban
ban:sốt phát ban
ban:bách ban (đủ cỡ)
ban:ban cho; ban phát
ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: chương

chương:chương (bố chồng)
chương:xem trương
chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)
chương:chương (con hoẵng)
chương:chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)
chương:văn chương; hiến chương; huy chương
chương:chương lên, chết chương
chương:chương lang (con gián)
chương:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trình

trình:đi thưa về trình
trình:trình (cái hũ)
trình:trùng trình
trình:hành trình; quy trình
trình:trình (trần truồng)
trình:trình (say)
giám đốc ban chương trình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giám đốc ban chương trình Tìm thêm nội dung cho: giám đốc ban chương trình