Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hồ sen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồ sen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hồsen

Dịch hồ sen sang tiếng Trung hiện đại:

荷塘 《种莲的池塘。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ

hồ:cơ hồ
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:hồ lô
hồ:ao hồ
hồ: 
hồ:phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy)
hồ:hồ ly
hồ:hồ ly
hồ:san hồ (san hô)
hồ:hồ li; hồ nghi
hồ:hồ tử (trái bầu nấu canh)
hồ:cháo hồ
hồ:Hồ (tên họ)
hồ:hồ lô
hồ:hồ điệp
hồ:hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy)
hồ:đề hồ (bơ)
hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ𫗫:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
hồ:hồ tử
hồ:đê hồ (chim bồ nông)
hồ:đê hồ (chim bồ nông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sen

sen𡣻:con sen, con đòi
sen:cây sen, hoa sen
sen𬞮:cây sen, hoa sen

Gới ý 15 câu đối có chữ hồ:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

hồ sen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hồ sen Tìm thêm nội dung cho: hồ sen