Từ: hồ sen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hồ sen:
Dịch hồ sen sang tiếng Trung hiện đại:
荷塘 《种莲的池塘。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hồ
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hồ | 壶: | hồ lô |
| hồ | 壺: | hồ lô |
| hồ | 壼: | hồ lô |
| hồ | 湖: | ao hồ |
| hồ | 烀: | |
| hồ | 煳: | phạm hồ liễu (đồ ăn nấu bị cháy) |
| hồ | 狐: | hồ ly |
| hồ | 猢: | hồ ly |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
| hồ | 弧: | hồ li; hồ nghi |
| hồ | 瓠: | hồ tử (trái bầu nấu canh) |
| hồ | 糊: | cháo hồ |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |
| hồ | 葫: | hồ lô |
| hồ | 蝴: | hồ điệp |
| hồ | 衚: | hồ xuy (nói khoác); hồ xả (làm bậy) |
| hồ | 醐: | đề hồ (bơ) |
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 𫗫: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |
| hồ | 鬍: | hồ tử |
| hồ | 鶘: | đê hồ (chim bồ nông) |
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sen
| sen | 𡣻: | con sen, con đòi |
| sen | 蓮: | cây sen, hoa sen |
| sen | 𬞮: | cây sen, hoa sen |
Gới ý 15 câu đối có chữ hồ:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

Tìm hình ảnh cho: hồ sen Tìm thêm nội dung cho: hồ sen
