Từ: khả năng thanh toán nhanh quick ratio có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khả năng thanh toán nhanh quick ratio:
Dịch khả năng thanh toán nhanh quick ratio sang tiếng Trung hiện đại:
速动比率sùdòng bǐlǜ Nghĩa chữ nôm của chữ: khả
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toán
| toán | 祘: | tính toán |
| toán | 𥫫: | tính toán |
| toán | 筭: | tính toán |
| toán | 算: | tính toán |
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| nhanh | 𠴌: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𪬭: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 𨗜: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𨘱: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
Gới ý 21 câu đối có chữ khả:
面命只今無一語,心喪未可短三年
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên