Cao su chống va đập cửa
Từ: khốc quỷ kinh thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khốc quỷ kinh thần:
Nghĩa khốc quỷ kinh thần trong tiếng Việt:
["- Quỷ thần khóc, thần phải sợ, ý nói rất ghê sợ"]Nghĩa chữ nôm của chữ: khốc
| khốc | 哭: | khốc (khóc); khốc tị tử (mũi thò lò) |
| khốc | 酷: | tàn khốc, thảm khốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |
Gới ý 15 câu đối có chữ khốc:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tìm hình ảnh cho: khốc quỷ kinh thần Tìm thêm nội dung cho: khốc quỷ kinh thần
