Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kiếu, kiêu, yêu [kiếu, kiêu, yêu]
U+5FBC, tổng 16 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: jiao4, jiao3, jiao1, yao1, yao2;
Việt bính: giu2 giu3 jiu1;
徼 kiếu, kiêu, yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 徼
(Danh) Ngoài biên, biên giới, biên tái.(Danh) Đường nhỏ.
◇Lí Hạ 李賀: Hộc yên minh thâm kiếu 縠煙暝深徼 (Xuân quy Xương Cốc 春歸昌谷) Khói mây làm u tối đường nhỏ và sâu.
(Động) Tuần xét.
◎Như: kiếu tuần 徼循 đi tuần sát.Một âm là kiêu.
(Động) Cầu, mong, tìm.
◎Như: kiêu phúc 徼福 cầu phúc, kiêu hạnh 徼幸 cầu may.
(Động) Vời lại, chuốc lấy.
◇Tả truyện 左傳: Kì dĩ kiêu họa dã 其以徼禍也 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Làm thế là vời họa đến với mình vậy.
(Động) Chép nhặt, lấy cắp, sao tập.
◇Luận Ngữ 論語: Ố kiêu dĩ vi trí giả, ố bất tốn dĩ vi dũng giả 惡徼以為智者, 惡不孫以為勇者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét kẻ chép nhặt lấy cắp (của người khác) mà tự cho là trí, ghét kẻ không khiêm tốn mà tự cho là dũng.Lại một âm là yêu.
(Động) Ngăn che, cản trở.
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (gdhn)
Nghĩa của 徼 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎo]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
书
1. cầu。求。
2. gặp may; gặp hên; may mắn。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗
[jiào]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: KHIẾU
书
1. biên giới; ranh giới。边界。
2. tuần tra。巡查。
Ghi chú: 另见jiǎo
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
书
1. cầu。求。
2. gặp may; gặp hên; may mắn。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。见〖侥幸〗
[jiào]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: KHIẾU
书
1. biên giới; ranh giới。边界。
2. tuần tra。巡查。
Ghi chú: 另见jiǎo
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yêu
| yêu | 吆: | yêu hát (lên tiếng gọi) |
| yêu | 夭: | yêu yêu (non tươi); yêu đào (trái đào non; gái đến tuổi đi lấy chồng) |
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
| yêu | 㤇: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 𢞅: | yêu dấu, yêu quý |
| yêu | 約: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| yêu | 𬁷: | yêu nhau, yêu chuộng, yêu mến |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yêu | 邀: | yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn) |

Tìm hình ảnh cho: kiếu, kiêu, yêu Tìm thêm nội dung cho: kiếu, kiêu, yêu
