Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+5102, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 侬;
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
儂 nông, nùng
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? 儂今葬花人笑痴, 他年葬儂知是誰 (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?
(Đại) Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).
(Danh) Họ Nông.
§ Tục thường đọc là nùng.
◎Như: Nùng Trí Cao 儂智高 (thời Tống 宋).
nùng, như "người Nùng" (vhn)
nông, như "nông nổi" (btcn)
noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
儂 nông, nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 儂
(Đại) Ta, tôi (tiếng đất Ngô).◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nông kim táng hoa nhân tiếu si, Tha niên táng nông tri thị thùy? 儂今葬花人笑痴, 他年葬儂知是誰 (Đệ nhị thập thất hồi) Nay ta chôn hoa, người cười ta cuồng si, Mai sau (ta chết), biết ai là người chôn ta?
(Đại) Anh, ông... (đại từ ngôi thứ hai).
(Danh) Họ Nông.
§ Tục thường đọc là nùng.
◎Như: Nùng Trí Cao 儂智高 (thời Tống 宋).
nùng, như "người Nùng" (vhn)
nông, như "nông nổi" (btcn)
noọng, như "nọng (em, nàng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儂:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儂
侬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nùng
| nùng | 侬: | người Nùng |
| nùng | 儂: | người Nùng |
| nùng | 嶩: | núi Nùng |
| nùng | 憹: | não nùng |
| nùng | 濃: | não nùng |
| nùng | 膿: | não nùng |

Tìm hình ảnh cho: nông, nùng Tìm thêm nội dung cho: nông, nùng
