Cao su chống va đập cửa
Từ: nhà kinh doanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà kinh doanh:
Dịch nhà kinh doanh sang tiếng Trung hiện đại:
倒爷; 倒儿爷 《指从事倒买到卖活动的人(含贬义)。也说倒儿爷。》商人 《贩卖商品从中取利的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: doanh
| doanh | 塋: | doanh địa (phần mộ) |
| doanh | : | doanh (tên họ) |
| doanh | 嬴: | doanh (tên họ) |
| doanh | 楹: | doanh (cột chia gian nhà) |
| doanh | 溋: | |
| doanh | 瀛: | |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| doanh | 茔: | doanh địa (phần mộ) |
| doanh | 营: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |
| doanh | 贏: | doanh dư (phần lãi) |
| doanh | 赢: | doanh dư (phần lãi) |

Tìm hình ảnh cho: nhà kinh doanh Tìm thêm nội dung cho: nhà kinh doanh
