Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: chai2, zhai4, zi4;
Việt bính: caai4
1. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài;
柴 sài, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 柴
(Danh) Củi.◎Như: sài hỏa 柴火 củi để đốt.
(Danh) Họ Sài.
(Động) Đốt củi tế trời.
◇Lễ Kí 禮記: Sài vu thượng đế 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.
(Động) Dùng củi che, che chở, bảo hộ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Sài Cơ Tử chi môn 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.
(Tính) Làm bằng củi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Sài môn trú tảo tịnh âm âm 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.Một âm là trại.
(Danh)
§ Thông trại 寨.
sài, như "sơ sài; sài thảo (củi)" (vhn)
thầy, như "thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u" (btcn)
thài, như "rau thài lài" (btcn)
thày, như "thày giáo" (btcn)
sầy, như "sầy da" (gdhn)
xầy, như "giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 柴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chái]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Số nét: 10
Hán Việt: SÀI
1. củi。柴火。
木柴 。
củi gỗ.
柴 草。
củi rác.
2. cằn; không tơi xốp。干瘦;不松软。
3. họ Sài。(Chái)姓。
Từ ghép:
柴扉 ; 柴胡 ; 柴火 ; 柴鸡 ; 柴门 ; 柴米 ; 柴油 ; 柴油机
Chữ gần giống với 柴:
柴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |

Tìm hình ảnh cho: sài, trại Tìm thêm nội dung cho: sài, trại
