Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tính toán mọi cách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính toán mọi cách:
Dịch tính toán mọi cách sang tiếng Trung hiện đại:
处心积虑 《千方百计地盘算(多含贬义)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tính
| tính | 併: | thôn tính |
| tính | 姓: | tính danh |
| tính | 并: | tính toán |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toán
| toán | 祘: | tính toán |
| toán | 𥫫: | tính toán |
| toán | 筭: | tính toán |
| toán | 算: | tính toán |
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi
| mọi | 每: | mọi người |
| mọi | 𬠱: | người mọi |
| mọi | 𤞦: | người mọi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ tính:
Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân
Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Tìm hình ảnh cho: tính toán mọi cách Tìm thêm nội dung cho: tính toán mọi cách
