Từ: tính toán mọi cách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tính toán mọi cách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tínhtoánmọicách

Dịch tính toán mọi cách sang tiếng Trung hiện đại:

处心积虑 《千方百计地盘算(多含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: toán

toán:tính toán
toán𥫫:tính toán
toán:tính toán
toán:tính toán
toán:toán (củ tỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi

mọi:mọi người
mọi𬠱:người mọi
mọi𤞦:người mọi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách:lách cách
cách:ể cách (ung thư thực quản)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách:cách (hồ ở Giang Tô)
cách:cách cước (làm cho cộm)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:cách tí (cánh tay)
cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách trở; cách điện; cách li
cách:cách mạng; cải cách; cách chức
cách:cách biệt; cách chức
cách:cách biệt; cách chức

Gới ý 15 câu đối có chữ tính:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

tính toán mọi cách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tính toán mọi cách Tìm thêm nội dung cho: tính toán mọi cách