Cao su chống va đập cửa

Từ: tặng giải thưởng lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tặng giải thưởng lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tặnggiảithưởnglớn

Dịch tặng giải thưởng lớn sang tiếng Trung hiện đại:

重奖 《给予重奖。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tặng

tặng:tặng vật
tặng:tặng vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: giải

giải:tùng giải (buông lỏng); vô giải (điểm sơ hở)
giải𤉒: 
giải𤋵: 
giải:giải trãi (tên con thú hay có tượng trước đền chùa, nó biết phân biệt phải trái)
giải𦃿:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải𦄂:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:giải lụa; giựt giải (phần thưởng)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải: 
giải𧜵: 
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
giải:giải phẫu; giải phóng
giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
giải:giải cấu tương phùng (tình cờ gặp gỡ)
giải𩺌:(loài cua to ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng

thưởng:thưởng (diện tích rộng 1ha)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (trưa; ban ngày)
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
tặng giải thưởng lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tặng giải thưởng lớn Tìm thêm nội dung cho: tặng giải thưởng lớn