Từ: thiết bị khoan lò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết bị khoan lò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiết • bị • khoan • lò

Dịch thiết bị khoan lò sang tiếng Trung hiện đại:

炉膛设备lútáng shèbèi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết切:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết窃:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết竊:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết設:thiết kế, kiến thiết
thiết设:thiết kế, kiến thiết
thiết鉄:thiết (sắt, vũ khí)
thiết銕:thiết (sắt, vũ khí)
thiết铁:thiết (sắt, vũ khí)
thiết鐵:thiết (sắt, vũ khí)
thiết餮:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bị

bị俻: 
bị𪝌:phòng bị; trang bị
bị備:phòng bị; trang bị
bị备:phòng bị; trang bị
bị惫:bị mệt; bị ốm
bị憊:bị mệt; bị ốm
bị被:bị thương; bị cáo
bị鞁:câu bị (ống thụt ở động cơ)
bị鞴:câu bị (ống thụt ở động cơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoan

khoan宽:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan寬:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
khoan鑧:máy khoan
khoan鑛:máy khoan
khoan髋:khoan (bàn toạ)
khoan髖:khoan (bàn toạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lò

lò炉:bếp lò
lò𱪵:bếp lò
lò爐:bếp lò

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết bị khoan lò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết bị khoan lò Tìm thêm nội dung cho: thiết bị khoan lò