Từ: thông minh sắc xảo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông minh sắc xảo:
Dịch thông minh sắc xảo sang tiếng Trung hiện đại:
灵犀 《古代传说, 犀牛角有白纹, 感应灵敏、所以称犀牛角为"灵犀"。现在用唐代李商隐诗句"心有灵犀一点通", 比喻心领神会, 感情共鸣。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: minh
| minh | 冥: | u u minh minh |
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 鳴: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| minh | 暝: | thiên dĩ minh (trời đã tối) |
| minh | 溟: | Đông minh (biển Đông) |
| minh | 盟: | minh thệ (thề) |
| minh | 瞑: | tử bất minh (chết khó nhắm mắt) |
| minh | 茗: | phẩm minh (búp trà) |
| minh | 𨠲: | minh đính (say rượu) |
| minh | 酩: | minh đính (say rượu) |
| minh | 銘: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
| minh | 铭: | minh văn (bài văn khắc trên đá ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xảo
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |