Từ: thảm treo tường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thảm treo tường:
Dịch thảm treo tường sang tiếng Trung hiện đại:
壁毯; 挂毯 《挂在墙上做装饰用的毯子。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: thảm
| thảm | 尗: | thảm thắc (thổn thức) |
| thảm | 忐: | thảm (thổn thức) |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
| thảm | 慘: | thảm kịch, thê thảm |
| thảm | 摻: | trải thảm |
| thảm | 毯: | tấm thảm |
| thảm | 䅟: | thảm (loại hạt thức ăn) |
| thảm | 穇: | thảm (loại hạt thức ăn) |
| thảm | 菼: | thảm cỏ |
| thảm | 𰴂: | tấm thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: treo
| treo | 尞: | treo cờ |
| treo | : | giá treo cổ |
| treo | 𱜜: | treo lên |
| treo | 招: | treo cổ |
| treo | 挑: | treo cổ |
| treo | 撩: | treo lên |
| treo | 𢸘: | treo lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tường
| tường | 丬: | tường (bộ gốc) |
| tường | 墙: | tường đất |
| tường | 墻: | tường đất |
| tường | 嬙: | cát tường (thấp hơn phi tần) |
| tường | 庠: | nhà tường (trường làng) |
| tường | 戕: | tường (giết, giết hại) |
| tường | 樯: | tường (cột buồm) |
| tường | 檣: | tường (cột buồm) |
| tường | 爿: | tường (bộ gốc) |
| tường | 牆: | vách tường |
| tường | 𤗼: | tường đất |
| tường | 祥: | tường (may mắn) |
| tường | 翔: | vách tường |
| tường | 艢: | |
| tường | 薔: | hoa tường vi |
| tường | 詳: | tỏ tường |
| tường | 详: | tỏ tường |
Gới ý 25 câu đối có chữ thảm:
菱鏡影孤哉慘聽秋封吹落葉,錦機聲寂矣愁看夜月照空幃
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không