Cao su chống va đập cửa

Từ: váy liền áo bó sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ váy liền áo bó sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: váyliềnáosát

Dịch váy liền áo bó sát sang tiếng Trung hiện đại:

紧身连衣裙jǐnshēn liányīqún

Nghĩa chữ nôm của chữ: váy

váy𢭶:váy tai
váy𧚟:mặc váy
váy𬡮:cái váy

Nghĩa chữ nôm của chữ: liền

liền𫢧:liền làm
liền:liền làm
liền:liền làm
liền:liền liền

Nghĩa chữ nôm của chữ: áo

áo𪥌:áo não (sâu kín)
áo:Áo (Austria)
áo:áo não (hối tiếc)
áo:áo quần
áo𬡢:bì áo (đồ mặc)
áo:áo quần
áo:áo (chỗ nước hõm vào trong bờ)
áo:áo (mũi giày uốn cong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bó

:bó đuốc; gắn bó
𱣦: 
:bó đuốc; gắn bó
𣔩:bó đuốc; gắn bó
𥿠:bó đuốc; gắn bó
:bó tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)
váy liền áo bó sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: váy liền áo bó sát Tìm thêm nội dung cho: váy liền áo bó sát