Chữ 濯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濯, chiết tự chữ TRẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濯:

濯 trạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濯

Chiết tự chữ trạc bao gồm chữ 水 翟 hoặc 氵 翟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 翟
  • thuỷ, thủy
  • trạch, địch
  • 2. 濯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 翟
  • thuỷ, thủy
  • trạch, địch
  • trạc [trạc]

    U+6FEF, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2, zhao4, shuo4;
    Việt bính: zok6;

    trạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 濯

    (Động) Rửa, giặt.
    ◇Khuất Nguyên
    : Thương Lang chi thủy thanh hề, khả dĩ trạc ngã anh, Thương Lang chi thủy trọc hề, khả dĩ trạc ngã túc , , , (Ngư phủ ) Nước sông Thương Lang trong hề, có thể giặt dải mũ của ta, Nước sông Thương Lang đục hề, có thể rửa chân ta.

    (Tính)
    Trạc trạc : (1) Sáng tỏ. (2) Trong trẻo, mới mẻ. (3) Béo, mập mạp. (4) Trơ trụi, núi trọc không có cây.
    trạc, như "trạc (rửa; trơ trụi)" (gdhn)

    Nghĩa của 濯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: TRẠC

    rửa。洗。
    濯足
    rửa chân
    Từ ghép:
    濯濯

    Chữ gần giống với 濯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濯 Tự hình chữ 濯 Tự hình chữ 濯 Tự hình chữ 濯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濯

    dập: 
    trạc:trạc (rửa; trơ trụi)
    濯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濯 Tìm thêm nội dung cho: 濯