Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濯, chiết tự chữ TRẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濯:
濯
Pinyin: zhuo2, zhao4, shuo4;
Việt bính: zok6;
濯 trạc
Nghĩa Trung Việt của từ 濯
(Động) Rửa, giặt.◇Khuất Nguyên 屈原: Thương Lang chi thủy thanh hề, khả dĩ trạc ngã anh, Thương Lang chi thủy trọc hề, khả dĩ trạc ngã túc 滄浪之水清兮, 可以濯我纓, 滄浪之水濁兮, 可以濯我足 (Ngư phủ 漁父) Nước sông Thương Lang trong hề, có thể giặt dải mũ của ta, Nước sông Thương Lang đục hề, có thể rửa chân ta.
(Tính) Trạc trạc 濯濯: (1) Sáng tỏ. (2) Trong trẻo, mới mẻ. (3) Béo, mập mạp. (4) Trơ trụi, núi trọc không có cây.
trạc, như "trạc (rửa; trơ trụi)" (gdhn)
Nghĩa của 濯 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
rửa。洗。
濯足
rửa chân
Từ ghép:
濯濯
Số nét: 18
Hán Việt: TRẠC
书
rửa。洗。
濯足
rửa chân
Từ ghép:
濯濯
Chữ gần giống với 濯:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濯
| dập | 濯: | |
| trạc | 濯: | trạc (rửa; trơ trụi) |

Tìm hình ảnh cho: 濯 Tìm thêm nội dung cho: 濯
