Cao su chống va đập cửa

Từ: 世局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế cục
Đường đời, thế đạo. Cũng phiếm chỉ tình thế.
◇Trương Cư Chính 正:
Biệt lai bất giác tái nhẫm, nhãn tiền thế cục phàm kỉ biến hĩ
稔, 矣 (Dữ Tư Thành Hồ Kiếm Tây 西).Cục thế thế giới.
◇Nghiệt hải hoa 花:
Nghĩ yêu tằng kinh xuất dương giả, tác nhất thịnh hội, tá thử tụ tập quan thường, kiêm khả nghiên cứu thế cục
者, 會, 裳, (Đệ thập bát hồi).

Nghĩa của 世局 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjú] tình hình thế giới; cục diện thế giới。世界局势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
世局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世局 Tìm thêm nội dung cho: 世局