Cao su chống va đập cửa

Chữ 义 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 义, chiết tự chữ NGHĨA, XƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义:

义 nghĩa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 义

Chiết tự chữ nghĩa, xơ bao gồm chữ 丶 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

义 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 乂
  • chủ
  • nghệ
  • nghĩa [nghĩa]

    U+4E49, tổng 3 nét, bộ Chủ 丶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 義;
    Pinyin: yi4, wu4;
    Việt bính: ji6;

    nghĩa

    Nghĩa Trung Việt của từ 义

    Giản thể của chữ .

    nghĩa, như "tình nghĩa; việc nghĩa" (gdhn)
    xơ, như "xơ mít, xơ mướp" (gdhn)

    Nghĩa của 义 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (義)
    [yì]
    Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 3
    Hán Việt: NGHĨA
    1. chính nghĩa。正义。
    道义
    đạo nghĩa
    大义灭亲
    vì đại nghĩa quên tình riêng; vì nước quên nhà
    义不容辞
    không thể chối từ; không thể thoái thác.
    2. hợp với chính nghĩa và lợi ích chung。合乎正义或公益的。
    义举
    nghĩa cử; hành động vì nghĩa.
    义演
    biểu diễn để cứu trợ
    3. tình thân ái。 情谊。
    情义
    tình nghĩa
    忘恩负义
    vong ân phụ nghĩa; ăn cháo đá bát; đặng cá quên nơm.
    4. nuôi。 因抚养或拜认而成为亲属的。
    义父
    cha nuôi; nghĩa phụ
    义女
    con gái nuôi; nghĩa nữ
    5. nhân tạo; giả。人工制造的(人体的部分)。
    义齿
    răng giả
    义肢
    chân giả; tay giả
    6. họ Nghĩa。姓。
    7. ý nghĩa; nghĩa。意义。
    字义
    nghĩa của chữ
    定义
    định nghĩa
    Từ ghép:
    义不容辞 ; 义仓 ; 义齿 ; 义地 ; 义愤 ; 义愤填膺 ; 义行 ; 义和团 ; 义静 ; 义举 ; 义军 ; 义理 ; 义卖 ; 义旗 ; 义气 ; 义师 ; 义士 ; 义塾 ; 义坛 ; 义无反顾 ; 义务 ; 义务兵 ; 义务兵役制 ; 义务教育 ; 义项 ; 义形于色 ; 义学 ; 义演 ; 义勇 ; 义勇军 ; 义战 ; 义诊 ; 义正词严 ; 义肢 ; 义冢

    Chữ gần giống với 义:

    , ,

    Dị thể chữ 义

    , ,

    Chữ gần giống 义

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义 Tự hình chữ 义

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

    nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
    :xơ mít, xơ mướp
    义 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 义 Tìm thêm nội dung cho: 义