Từ: 勢力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勢力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế lực
Quyền lực, uy thế.Chỉ lực lượng về quân sự, kinh tế, chính trị, v.v.
◇Lí Cương 綱:
Dạ khiển binh tương độ giang, thần khấu sào huyệt, tặc chúng sơ do kháng cự, kí tri thế lực bất địch, toại thúc thủ tự quy
江, 穴, 拒, 敵, 歸 (Dữ Lã tướng công thư 書) Đêm sai quân qua sông, ngày đánh vào sào huyệt, quân giặc lúc đầu còn kháng cự, sau biết lực lượng không địch nổi, bèn bó tay quy thuận.Chỉ thế lợi.
◇Bạch tuyết di âm 音:
Tưởng nhĩ môn xuất gia nhân, vô phi nhất vị đích thế lực
人, (Ngọc tinh đình 蜓, Lộ tượng 像) Tưởng các ông là những người xuất gia, đều không còn ham chút gì mùi vị thế lợi nữa.

Nghĩa của 势力 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì·li] thế lực (chính trị, kinh tế, quân sự)。政治,经济,军事,等方面的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
勢力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勢力 Tìm thêm nội dung cho: 勢力