quyền quyền
Khẩn thiết, thành khẩn. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Quyền quyền chi trung, chung bất năng tự liệt
拳拳之忠, 終不能自列 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Tấm lòng trung khẩn thiết, rốt cục vẫn không sao tự bày tỏ được.Chăm chỉ, cần mẫn. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元:
Quyền quyền ư đắc thiện, tư tư ư thị học
拳拳於得善, 孜孜於嗜學 (Thiên tước luận 天爵論) Chăm chăm ở chỗ được thiện, xa xả ở chỗ thích học.Cong queo, vẹo vọ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Giáp não liên đầu, tận trường quyền quyền loan loan quyển loa phát
夾腦連頭, 盡長拳拳彎彎捲螺髮 (Đệ thập nhị hồi) Đen đủi gớm ghiếc, lướt khướt chập choạng bù xù.Kính mộ, quyến luyến. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Mỗi độc Ngũ liễu truyện, Mục tưởng tâm quyền quyền
每讀五柳傳, 目想心拳拳 (Phỏng Đào công cựu trạch 訪陶公舊宅) Mỗi lần đọc truyện Ngũ liễu (của Đào Tiềm 陶潛), Mắt mường tượng, lòng kính mộ.§ Cũng viết là: 惓惓 hoặc 卷卷.
Nghĩa của 拳拳 trong tiếng Trung hiện đại:
拳拳之忱。
tấm lòng thành khẩn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |

Tìm hình ảnh cho: 拳拳 Tìm thêm nội dung cho: 拳拳
