Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惓, chiết tự chữ QUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惓:
惓
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
惓 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 惓
(Tính) Quyền quyền 惓惓 tha thiết, thành khẩn.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri? 惓惓深情, 妾豈不知 (Thanh Phụng 青鳳) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?
quyền (gdhn)
Nghĩa của 惓 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUYỀN, QUYỂN
khẩn thiết。惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。
Số nét: 12
Hán Việt: QUYỀN, QUYỂN
khẩn thiết。惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。
Chữ gần giống với 惓:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惓
| quyền | 惓: |

Tìm hình ảnh cho: 惓 Tìm thêm nội dung cho: 惓
