Chữ 惓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惓, chiết tự chữ QUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惓:

惓 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惓

Chiết tự chữ quyền bao gồm chữ 心 卷 hoặc 忄 卷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惓 cấu thành từ 2 chữ: 心, 卷
  • tim, tâm, tấm
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 2. 惓 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 卷
  • tâm
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyền [quyền]

    U+60D3, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4;

    quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 惓

    (Tính) Quyền quyền tha thiết, thành khẩn.
    ◇Liêu trai chí dị : Quyền quyền thâm tình, thiếp khởi bất tri? , (Thanh Phụng ) Tình sâu tha thiết, thiếp tôi há không biết hay sao?
    quyền (gdhn)

    Nghĩa của 惓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUYỀN, QUYỂN
    khẩn thiết。惓惓:形容恳切。也叫棬棬。见〖拳拳〗。

    Chữ gần giống với 惓:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓 Tự hình chữ 惓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惓

    quyền: 
    惓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惓 Tìm thêm nội dung cho: 惓