Cao su chống va đập cửa

Chữ 螺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螺, chiết tự chữ LOA, LOE

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺:

螺 loa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螺

Chiết tự chữ loa, loe bao gồm chữ 虫 累 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螺 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 累
  • chùng, hủy, trùng
  • luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • loa [loa]

    U+87BA, tổng 17 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: luo2, zhe2;
    Việt bính: lo4
    1. [螺髻] loa kế;

    loa

    Nghĩa Trung Việt của từ 螺

    (Danh) Con ốc.
    ◎Như: điền loa
    ốc ruộng, hải loa ốc biển.
    § Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ, vào đồ cho đẹp gọi là loa điền khảm ốc.

    (Danh)
    Vằn, đường vằn.
    ◇Tô Thức : Kì văn như nhân chỉ thượng loa (Quái thạch cung ) Đường vằn của nó như đường vằn ngón tay người ta.

    (Danh)
    Đồ vật làm bằng vỏ ốc.
    ◇Dữu Tín : Hương loa chước mĩ tửu (Viên đình ) Chén (vỏ ốc) thơm rót rượu ngon.

    (Danh)
    Nói tắt của pháp loa , nhạc khí dùng trong quân hoặc tăng đạo.
    ◎Như: xuy loa kích cổ thổi loa đánh trống.

    loa, như "gọi loa, cái loa" (vhn)
    loe, như "loe ra" (gdhn)

    Nghĩa của 螺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [luó]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 17
    Hán Việt: LA, LOA
    1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
    2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
    Từ ghép:
    螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体

    Chữ gần giống với 螺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,

    Dị thể chữ 螺

    ,

    Chữ gần giống 螺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺 Tự hình chữ 螺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺

    loa:gọi loa, cái loa
    loe:loe ra
    螺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螺 Tìm thêm nội dung cho: 螺