Cao su chống va đập cửa
Chữ 螺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螺, chiết tự chữ LOA, LOE
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螺:
螺
Pinyin: luo2, zhe2;
Việt bính: lo4
1. [螺髻] loa kế;
螺 loa
Nghĩa Trung Việt của từ 螺
(Danh) Con ốc.◎Như: điền loa 田螺 ốc ruộng, hải loa 海螺 ốc biển.
§ Có thứ ốc trong vỏ nhóng nhánh, thợ sơn hay dùng để dát vào chữ, vào đồ cho đẹp gọi là loa điền 螺鈿 khảm ốc.
(Danh) Vằn, đường vằn.
◇Tô Thức 蘇軾: Kì văn như nhân chỉ thượng loa 其文如人指上螺 (Quái thạch cung 怪石供) Đường vằn của nó như đường vằn ngón tay người ta.
(Danh) Đồ vật làm bằng vỏ ốc.
◇Dữu Tín 庾信: Hương loa chước mĩ tửu 香螺酌美酒 (Viên đình 園庭) Chén (vỏ ốc) thơm rót rượu ngon.
(Danh) Nói tắt của pháp loa 法螺, nhạc khí dùng trong quân hoặc tăng đạo.
◎Như: xuy loa kích cổ 吹螺擊鼓 thổi loa đánh trống.
loa, như "gọi loa, cái loa" (vhn)
loe, như "loe ra" (gdhn)
Nghĩa của 螺 trong tiếng Trung hiện đại:
[luó]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 17
Hán Việt: LA, LOA
1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
Từ ghép:
螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体
Số nét: 17
Hán Việt: LA, LOA
1. con ốc。软体动物,体外包着锥形纺锤形或扁椭圆形的硬壳,上有旋纹,如田螺、海螺。
2. vân tay hình xoắn ốc。螺旋形的指纹。
Từ ghép:
螺钿 ; 螺钉 ; 螺号 ; 螺距 ; 螺母 ; 螺栓 ; 螺丝 ; 螺丝刀 ; 螺丝钉 ; 螺丝攻 ; 螺丝扣 ; 螺丝帽 ; 螺丝母 ; 螺丝起子 ; 螺蛳 ; 螺纹 ; 螺旋 ; 螺旋桨 ; 螺旋体
Chữ gần giống với 螺:
䗟, 䗠, 䗡, 䗢, 䗣, 䗤, 䗥, 䗦, 䗧, 䗨, 䗩, 䗪, 䗫, 䗬, 䗮, 螫, 螬, 螮, 螳, 螵, 螺, 螻, 螽, 螾, 螿, 蟀, 蟁, 蟄, 蟈, 蟊, 蟋, 蟎, 蟏, 蟑, 蠁, 螺, 𧐅, 𧐒, 𧐖, 𧐢, 𧐩, 𧐸, 𧐹, 𧐺, 𧐻, 𧐼, 𧐽, 𧐾, 𧐿, 𧑁, 𧑂, 𧑃,Dị thể chữ 螺
蠃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loe | 螺: | loe ra |

Tìm hình ảnh cho: 螺 Tìm thêm nội dung cho: 螺
