Cao su chống va đập cửa

Chữ 檯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檯, chiết tự chữ DI, THAI, ĐÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檯:

檯 thai, đài, di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檯

Chiết tự chữ di, thai, đài bao gồm chữ 木 臺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檯 cấu thành từ 2 chữ: 木, 臺
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thai, đài, đười
  • thai, đài, di [thai, đài, di]

    U+6AAF, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tai2, ji1;
    Việt bính: toi4;

    thai, đài, di

    Nghĩa Trung Việt của từ 檯

    (Danh) Cái bàn hoặc vật gì giống như cái bàn.
    ◎Như: sơ trang đài
    .
    đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 檯

    , , ,

    Chữ gần giống 檯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檯 Tự hình chữ 檯 Tự hình chữ 檯 Tự hình chữ 檯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檯

    đài:đền đài; điện đài; võ đài
    檯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檯 Tìm thêm nội dung cho: 檯