Cao su chống va đập cửa
Chữ 檯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檯, chiết tự chữ DI, THAI, ĐÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檯:
檯 thai, đài, di
Đây là các chữ cấu thành từ này: 檯
檯
Biến thể giản thể: 台;
Pinyin: tai2, ji1;
Việt bính: toi4;
檯 thai, đài, di
◎Như: sơ trang đài 梳妝檯.
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)
Pinyin: tai2, ji1;
Việt bính: toi4;
檯 thai, đài, di
Nghĩa Trung Việt của từ 檯
(Danh) Cái bàn hoặc vật gì giống như cái bàn.◎Như: sơ trang đài 梳妝檯.
đài, như "đền đài; điện đài; võ đài" (gdhn)
Chữ gần giống với 檯:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檯
| đài | 檯: | đền đài; điện đài; võ đài |

Tìm hình ảnh cho: 檯 Tìm thêm nội dung cho: 檯
